その上で [Thượng]
其の上で [Kỳ Thượng]
そのうえで
Cụm từ, thành ngữ
hơn nữa; thêm vào đó
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その上に座るな。
Đừng ngồi lên đó.
そのヘリコプターはビルの上でとまった。
Chiếc trực thăng đó đã hạ cánh trên nóc tòa nhà.
氷は、その上を歩けるほど分厚かった。
Lớp băng dày đến mức có thể đi bộ trên đó.
その日は上天気となった。
Hôm đó trời đẹp.
その上雨が降り出している。
Thêm vào đó, trời bắt đầu mưa.
その点では君は彼より上だ。
Về điểm đó, bạn giỏi hơn anh ấy.
その会社は事実上は倒産だ。
Thực chất công ty đó đã phá sản.
その机の上に食べ物があります。
Trên cái bàn đó có thức ăn.
その学校は丘の上にある。
Ngôi trường đó nằm trên đỉnh đồi.
その老人は丘の上に立った。
Ông lão đã đứng trên đỉnh đồi.