そっか
Thán từ
⚠️Khẩu ngữ
ồ; đúng; tôi hiểu; được; hiểu rồi
JP: 「そっか。暇なら掃除しといて」「なんだそれ。兄貴をアゴで使うなよ」
VI: "À, nếu rảnh thì dọn dẹp giùm cái." "Cái gì thế, đừng sai bảo anh trai bằng cằm."
🔗 そうか
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そっか。
À ừ.
「そっか」ウィリーはようやく納得した。
"Thế à," Willie cuối cùng cũng đồng ý.
そっか、次行って見ようっと。
Ừ, lần sau mình sẽ thử.
「今週からプール開きね」「そっかー。じゃあ、水着買いに行かなきゃ」
"Từ tuần này bể bơi mở cửa rồi nhé" - "Ừ nhỉ. Vậy thì phải đi mua đồ bơi thôi."
トムって誰だっけ?あ、そっか。ど忘れしちゃってた。
Tom là ai nhỉ? À, phải rồi, mình quên mất.
「ちょっと早く着きすぎちゃったね」「どっか喫茶店でも入って時間つぶそっか」
"Tới sớm quá nhỉ." "Vào quán cà phê nào đó ngồi chờ không?"
「どうして靴下っていつも片一方だけなくなるんだろう?」「両方なくなったらなくなったことに気づかないんだよ」「あ、そっか」
"Tại sao tất luôn mất một chiếc nhỉ?" "Nếu mất cả hai thì bạn sẽ không nhận ra là mất đâu." "À, đúng thật."
「あっ、可愛いワンちゃん。名前は何て言うんですか?」「ポチよ」「ポチ!お手。お手」「お手ね、まだできないのよ」「そっかぁ。抱っこしてみてもいいですか?」「どうぞ」
"Ôi, chú chó dễ thương quá. Tên là gì vậy? - Pochi đấy. - Pochi! Làm bàn tay nào. Làm bàn tay. - Làm bàn tay à, chưa làm được đâu. - Vậy à. Cho tôi bế thử được không? - Cứ tự nhiên."
「今、看護助手してるんだ」「看護助手って、何するの?」「患者さんが床ずれを起こさないように動かしたりとか、おむつ替えたり、あとトイレや食事のお手伝いもするよ」「楽しい?」「楽しいって言うか、大切な仕事だなって思う」「そっかぁ。頑張ってね」
"Hiện tôi đang làm trợ lý y tá." "Trợ lý y tá làm gì thế?" "Tôi giúp bệnh nhân di chuyển để họ không bị loét do nằm lâu, thay tã, và cũng hỗ trợ họ đi vệ sinh và ăn uống." "Có vui không?" "Không hẳn là vui, nhưng tôi thấy đó là công việc quan trọng." "Ừm, cố lên nhé."