そしたら

Liên từ

sau đó; nếu vậy

JP: そしたら横転おうてんしたの手伝てつだってやっからよ。

VI: Sau đó, tôi sẽ giúp bạn lật ngược lại nó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そしたらみんながおしえてくれるでしょう?
Khi đó mọi người sẽ dạy bạn chứ?
いそいいで、そしたらうって。
Hãy vội lên, thì sẽ kịp thôi.
トムがおんなだったらよかったのに。そしたら気兼きがねなくってられたのに。
Giá mà Tom là con gái thì tốt biết mấy, như vậy tôi có thể thoải mái ở bên cạnh.
ステーキを全部ぜんぶべてしまいなさい、そしたらキャンディーをべていいよ。
Hãy ăn hết bít tết, sau đó bạn có thể ăn kẹo.
かれらはすこしのどうしたものかかんがえていたけど、どうしたらいいかかんがえて一日ついたちちゅうついやすわけにもいかないでしょう。そこで最後さいごにはもうひとつのグラスもげたわ。そしたらまたみずゆかいちめんにこぼれたわけ。
Họ đã suy nghĩ một lúc về việc phải làm gì, nhưng không thể mất cả ngày chỉ để suy nghĩ, cuối cùng họ lại nâng ly lên một lần nữa. Và rồi nước lại tràn ra sàn nhà.
今日きょうさぁ、転校てんこうしていった友達ともだち偶然ぐうぜんったんだ」「そうなんだ」「うん。そしたら、映画えいがはなしになってさ、『今度こんど一緒いっしょかんこう!』ってわれたんだけど、おこなってきていい?」「まぁ、いいけど、その友達ともだちって、おとこなの?おんななの?」「......」
"Hôm nay tình cờ gặp bạn cũ chuyển trường" - "Thật à" - "Ừ. Rồi chúng tôi nói về phim, và họ nói, 'Lần sau mình cùng đi xem nhé!', tôi có thể đi không?" - "Ừ, được thôi, nhưng bạn đó là con trai hay con gái?" - "..."
中学校ちゅうがっこうときに、あるセラピストの女性じょせいほうはなしたのち、すごくはなしはずんだから突如とつじょ「これはみゃくあり」っておもって、キスしようとしたんだ。そしたら「やめなさい」っておこられた。そのつぎ授業じゅぎょうかいながら、すごくずかしくなった。
Hồi cấp hai, sau khi nói chuyện với một nữ nhà trị liệu, cuộc trò chuyện rất hưng phấn nên tôi đột nhiên nghĩ là có cơ hội, định hôn cô ấy. Nhưng cô ấy tức giận và nói "đừng làm vậy". Sau đó, trong lúc đi tới lớp học tiếp theo, tôi cảm thấy rất xấu hổ.
中学生ちゅうがくせいころに、あるセラピストの女性じょせいほうはなしたのち、すごくはなしはずんだから「これはみゃくあり」っておもって、キスしようとしたんだ。そしたら「やめなさい」ってつめたくあしらわれた。「おれってバカだよな」って痛感つうかんした瞬間しゅんかんでした。
Hồi cấp hai, sau khi nói chuyện với một nữ nhà trị liệu, cuộc trò chuyện rất hưng phấn nên tôi nghĩ là có cơ hội, định hôn cô ấy. Thế nhưng cô ấy lạnh lùng từ chối với "đừng làm vậy". Đúng là lúc đó tôi cảm thấy mình ngốc nghếch.