そこら中 [Trung]
其処ら中 [Kỳ Xứ Trung]
そこらじゅう
Danh từ chung
khắp nơi; khắp chốn
JP: そこらじゅう蚊に刺されてかゆくてしょうがない。
VI: Tôi bị muỗi đốt khắp nơi, ngứa không chịu được.