そこいら中 [Trung]
其処いら中 [Kỳ Xứ Trung]
そこいらじゅう
Danh từ chung
khắp nơi; khắp chốn
🔗 そこら中
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は午前中そこにいた。
Cô ấy đã ở đó vào buổi sáng.
一日中、そこにいるよ。
Tôi sẽ ở đó cả ngày.
メアリーなら、ほら、そこ。中にいるよ。
Mary đấy, kìa, đang ở trong đó.
彼女は午前中ずっとそこにいた。
Cô ấy đã ở đó suốt buổi sáng.
そこに一日中ただ立っているつもりかい?
Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?
そこは、日中問わず兵士が警備に当たっている。
Bất kể ngày đêm, luôn có lính canh gác ở đó.
あなた達の中のどれくらいの人がそこにいるのか。
Bao nhiêu người trong số các bạn ở đó?
彼は一年中そこで暮らして仕事をしている。
Anh ấy sống và làm việc ở đó quanh năm.
彼らは1日中そこにいなければならなかったのですか。
Họ có phải ở đó cả ngày không?