そうもない
そうもありません

Cụm từ, thành ngữ

📝 sau thể -masu của động từ

rất khó có khả năng ...; không có dấu hiệu ...

JP: このはなしはどうもわたしにはありそうもないようにこえる。

VI: Câu chuyện này nghe có vẻ không thể xảy ra với tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

できそうもない。
Có vẻ như không thể làm được.
そうとおくはないよ。
Nó không xa lắm đâu.
あめみそうにないよ。
Có vẻ như mưa không dừng lại.
今日きょうれそうもないよ。
Hôm nay có vẻ như không nắng.
そうする以外いがいにないよ。
Không còn cách nào khác.
そうするほかないよ。
Không còn cách nào khác.
わるいが、できそうにないよ。
Xin lỗi, nhưng có vẻ như tôi không thể làm được.
いそいいでるの?」「そうでもない」
"Bạn đang vội à?" "Không hẳn."
クリスが明日あしたこれないそうだ。
Chris không thể đến ngày mai.
今日きょうあめりそうにないね。
Hôm nay có vẻ không mưa nhỉ.