そうみたい

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

có vẻ vậy; trông như vậy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そう、みたいね。
Có vẻ như vậy.
そうみたい。
Có vẻ như vậy.
「この写真しゃしんひとってあなたなの?」「そうよ」「別人べつじんみたい」
"Người trong ảnh này là bạn phải không?" "Đúng vậy." "Trông như người khác."
「プリャーニクってってる? ロシアのおかしなんだけど」「あ、ってるかも。蜂蜜はちみつはいったクッキーみたいなやつ?」「そうそうそうそう!」
"Bạn có biết về Pryanik không? Đó là món bánh của Nga đấy." "À, có lẽ tôi biết. Loại bánh có nhân mật ong đúng không?" "Đúng, đúng vậy!"
写真しゃしんうつってるのってあなた?」「そうだよ」「全然ぜんぜんちがひとみたい」
"Người trong ảnh này là bạn à?" "Phải, đấy là tôi." "Trông khác hẳn."
「なんか綿めんあめみたいなくもだね。おいしそう」「トムおなかいてるの?」
"Nhìn kìa, mây trông như bông kẹo vậy. Trông ngon nhỉ" "Tom đang đói à?"
ああそうそう、コメントらんのバグは文字もじかん調節ちょうせつするletter-spacingタグを使つかうとこるものだったみたい。
À, đúng rồi, lỗi ở phần bình luận có vẻ như xảy ra khi sử dụng thẻ letter-spacing để điều chỉnh khoảng cách giữa các chữ.
なんだかいまにもあめがザーッとしそうな天気てんきだよ。かさってかけたほうがいいみたいだね。
Trông có vẻ như sắp có một cơn mưa lớn. Có lẽ bạn nên mang theo ô khi ra ngoài.
「パリでの生活せいかつはどう?」「そうだなあ、フランスはなすのにまだれてないから、なんだかあかちゃんになったみたいな気分きぶん
"Cuộc sống ở Paris thế nào?" "À, tôi vẫn chưa quen nói tiếng Pháp, cảm giác như trở thành đứa trẻ vậy."
きみって、結婚けっこんしてるの?」「そうよ」「えっ。もしかして子持こもちとか」「そうだけど。なにか?」「いや、なにでもない」「っていうかさぁ『ししゃも』みたいないいかたするのめてくれる?」
"Bạn đã kết hôn chưa?""Ừ.""Ồ, có con chưa?""Có, sao thế?""Không, không có gì.""Này, đừng nói kiểu như nói về cá shishamo như thế, được không?"