そうは行かない [Hành]

そうはいかない
そうはイカない

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

không có cơ hội; không thể xảy ra

JP: りょうてんびんにかけようたってそうはいきませんよ。

VI: Không thể cứ đặt lên hai đĩa cân mà giải quyết được.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アメリカにくそうですね。
Nghe nói bạn sẽ đi Mỹ.
そうだね。タクシーでくよ。
Ừ, chúng ta sẽ đi bằng taxi.
フェリーでくそうよ。
Nghe nói sẽ đi bằng phà đấy.
合衆国がっしゅうこくっていたそうだね。
Nghe nói bạn đã đi Hoa Kỳ.
かれ海外かいがいくそうです。
Anh ấy sắp đi nước ngoài.
こうにもけそうにない。
Dù muốn đi cũng không thể.
ビルは結局けっきょく医大いだいくそうだ。
Cuối cùng thì Bill cũng sẽ đi học y.
ってしいならそうする。
Nếu bạn muốn tôi đi, tôi sẽ làm vậy.
どうもかないほうがよさそうだ。
Có vẻ tốt hơn là không nên đi.
さがしにったほうがよさそうね。
Có vẻ như tốt hơn là nên đi tìm thôi.