そうになった
Cụm từ, thành ngữ
📝 sau thể -masu của động từ
suýt
JP: 笑いすぎて、顎がはずれそうになった。
VI: Do cười quá nhiều, nên tôi suýt bị rớt hàm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
雨になりそうだよ。
Có vẻ như sắp mưa.
面白くなりそうね。
Có vẻ sẽ thú vị đây.
戦争になりそうだ。
Có vẻ như sẽ có chiến tranh.
雪になりそうですね。
Có vẻ như sẽ có tuyết nhỉ.
雪になりそうだ。
Có vẻ như sẽ có tuyết.
接戦になりそうだ。
Có vẻ như trận đấu sẽ rất sát sao.
暑くなりそうだな。
Có vẻ như sẽ nóng.
嵐になりそうです。
Một cơn bão sắp đến.
「晴れてきそうですか」「そうなってほしいね」
"Trời sắp nắng không?" "Hy vọng là vậy."
どうも雨になりそうです。
Có vẻ như sắp mưa.