そうなんですか

Cụm từ, thành ngữ

vậy à?

🔗 そうなんです

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そうなんですか?
Thật vậy sao?
そうしないほうがいいんじゃないかな。
Có lẽ bạn không nên làm vậy.
なんでトムはそんなにかなしそうなんですか?
Tại sao Tom trông buồn thế?
なにおそろしいことがこりそうなかんじがするんだ。
Tôi có cảm giác như thể có điều gì đó khủng khiếp sắp xảy ra.
「ああ・・・ちょっと、体調たいちょうすぐれなくて」「そうなんだ。大丈夫だいじょうぶか?」「うふふ。じつはズルやすみなんです」
"À, tôi hơi không khỏe." - "Thật à, bạn có sao không?" - "Hihi, thực ra tôi đang trốn việc đấy."
「あのひとたちは、またストをやるんだろうか」「どうもそうらしいね」
"Những người đó sẽ lại đình công à?" "Có vẻ như vậy."
「あの、失礼しつれいですが、カナダのほうですか?」「はい、そうですけど、どうしておかりになったんですか?」
"Xin lỗi, không biết bạn là người Canada à?" "Vâng, tôi là, nhưng làm sao bạn biết?"
それはそうと、お仕事しごとなにをされてるんですか?
Nhân tiện, bạn làm nghề gì?
それはそうと、滞在たいざいちゅう観光かんこうかける時間じかんはあったんですか?
Nhân tiện, bạn có thời gian đi tham quan trong thời gian lưu trú không?
今日きょうのこと、トムにははなさないほうがいいんじゃないかな」「わたしもそうおもう」
"Có lẽ chúng ta không nên kể cho Tom nghe về chuyện hôm nay." - "Tôi cũng nghĩ vậy."