そうでない場合は [Trường Hợp]

そうでないばあいは

Cụm từ, thành ngữ

nếu không phải vậy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

場合ばあいによるがな、そうだったり、そうでなかったり。
Tùy vào trường hợp, có thể thế này, có thể thế kia.
仕事しごとひとしければ給料きゅうりょうひとしくなければならず、そうでない場合ばあいには、その悪習あくしゅうをどんなにしてでも阻止そししなければならない。
Nếu công việc ngang nhau thì lương cũng phải ngang nhau, nếu không thì phải ngăn chặn thói xấu đó bằng mọi giá.
適切てきせつにアースされていないマイクにれると、いのちかかわる場合ばあいがあります。なんにんかの歌手かしゅ実際じっさいそうやってくなっているのです。
Chạm vào micro không được nối đất đúng cách có thể gây nguy hiểm đến tính mạng, và thực tế đã có ca sĩ tử vong vì điều đó.