そうですね

Cụm từ, thành ngữ

đúng vậy, phải không

JP: そうですね。毎日まいにち練習れんしゅうすること必要ひつようですよ。

VI: Đúng vậy, bạn cần phải tập luyện hàng ngày.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そうですね、うん。わかんないけど。
Đúng vậy, ừm. Tôi không biết nữa.
そうですね。一概いちがいにはえませんね。
Đúng vậy, không thể nói chung chung được.
そうですね、わたしとしては、あまりこのみません。
Đúng vậy, theo tôi, tôi không thích lắm.
そうですね、テレビをたりしますね。
Vâng, tôi thường xem TV.
そうですね。しいものはとくにないです。
Vâng, tôi không có nhu cầu đặc biệt nào cả.
そうですね、パンをいたりします。
Đúng vậy, tôi sẽ nướng bánh mì.
そうですね。バスでおよそ2時間にじかんぐらいかかります。
Đúng vậy, mất khoảng 2 tiếng bằng xe buýt.
そうですね、正直しょうじきうと全然ぜんぜんりません。
Đúng vậy, thật lòng mà nói, tôi không hề thích chút nào.
そうですね、部屋へや掃除そうじしたりします。
Đúng vậy, tôi sẽ dọn dẹp phòng.
そうですね。下手へたにでてばかりもなんだし。かつ、倫理りんりてきですね。
Đúng vậy. Không nên luôn luôn xuất hiện mà cũng phải đạo đức nữa chứ.