そうそうない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

hiếm; không phổ biến; không thường thấy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはそうするつもりはかった。
Tôi không có ý định làm như vậy.
そうでないという証拠しょうこなにい。
Không có bằng chứng nào cho thấy điều đó không đúng.
わたしにはそうする特別とくべつ理由りゆうなにい。
Tôi không có lý do đặc biệt gì để làm việc đó.
たからくじでもう?」「おれ、ギャンブルうんとかさそうだしなぁ」
"Chúng ta mua vé số không?" - "Tôi có vẻ như không có may mắn trong cờ bạc lắm."
蜘蛛くもとか一杯いっぱいだったけど、みちさそうだったのでけっしてはいっていきました。
Mặc dù đầy mạng nhện, nhưng vì dường như không còn lối đi nào khác, tôi đã quyết định bước vào.