ぜってー
ぜってぇ
ぜってえ

Trạng từ

🗣️ Phương ngữ Kantou

chắc chắn

🔗 絶対

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

🗣️ Phương ngữ Kantou

tuyệt đối

🔗 絶対

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

シンジってうざくねぇ?うぜーよね。
Shinji thật là khó chịu phải không? Thật sự rất khó chịu.
トムってすげーやつなんだ。
Tom là một người tuyệt vời lắm.
わらないわらないって、わーわーわめくひまがあったらだまってやればいいのに。
Thay vì than vãn không bao giờ xong, tốt hơn hết là im lặng mà làm.
「トムのばーか」「ばかにばかってわれたくねえよ、ばーか」
"Tom ngốc quá." "Đừng gọi tôi là ngốc, ngốc à."
しーっ、こえちゃうってば。
Im lặng đi, người ta nghe thấy mất.
もー、おきゃくさんがるってだけで、ズボンかなきゃいけないの?
Chỉ vì khách đến mà tôi phải mặc quần ư?
こーゆーのは、うのがたのしいのよ。使つかうか使つかわないかなんてのは、つぎなんだって。
"Mua những thứ như thế này mới thú vị, việc có sử dụng hay không là chuyện thứ yếu."
きたくなったら、はやいいいなさいってったでしょ?」「だって、ずかしいー」
"Tôi đã nói nếu muốn đi thì phải nói sớm mà, phải không?" "Nhưng mà, tôi xấu hổ quá."
トムってさ、みのせきではいつもわたしのこと「おまえ」ってうんだけど、やめてしい。あんたの彼女かのじょじゃないつーの。
Tom lúc nào cũng gọi tôi là 'cậu' khi nhậu, tôi muốn anh ấy ngừng lại vì tôi không phải bạn gái anh ấy.