せる
させる

Động từ phụ trợĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

📝 ~せる kết nối với thể -nai của động từ 五段 và với サ変 là さ~せる; ~させる kết nối với thể -nai của động từ 一段 và カ変 và với サ変 là せ~させる

động từ phụ chỉ thể sai khiến

Động từ phụ trợĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

động từ phụ chỉ sự cho phép làm gì đó

Động từ phụ trợĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

📝 như 〜(さ)せられる, あら〜せられる, 〜(さ)せ給う, v.v.

động từ phụ dùng làm kính ngữ cho hành động của người khác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うっせろ。
Im đi.
かせないで。
Đừng để tôi đi.
こまらせないで。
Đừng làm phiền tôi.
おどろかせるなよ。
Đừng làm tôi giật mình như thế.
手伝てつだわせて。
Hãy để tôi giúp.
サーカスは子供こどもたちをおどろかせよろこばせた。
Xiếc đã làm cho trẻ em ngạc nhiên và vui mừng.
使用人しようにん手紙てがみたせてうかがわせます。
Tôi sẽ gửi người hầu mang thư đến hỏi thăm bạn.
一服いっぷくさせて。
Cho tôi hút một điếu.
ひとりにさせて!
Hãy để tôi một mình!
やらせてあげなよ。
Để anh ấy làm đi.