せしめる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
lừa gạt
JP: 彼は上手い事を言って母親から余分にお金をせしめた。
VI: Anh ấy đã nói lời hay ý đẹp để xin thêm tiền từ mẹ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
貧困は家庭を破壊するよりはむしろ団結せしめる。
Nghèo không phải là phá hoại gia đình mà thực sự làm cho gia đình đoàn kết hơn.
習慣は我々をあらゆる物事に対し妥協せしめる。
Thói quen khiến chúng ta thỏa hiệp với mọi thứ.
ときに君の喜びと君の真剣な職業とを交流せしめよ。
Hãy để niềm vui của bạn và nghề nghiệp nghiêm túc của bạn giao lưu với nhau.