ずるり
ズルリ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
trượt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
よくずる休みするよ。
Cậu ấy hay nghỉ học không phép.
これは半分ずっこにしよう。
Chúng ta hãy chia đôi món này.
ドイツ人はとてもずる賢い。
Người Đức rất tinh ranh.
トムは足をひこずっていた。
Tom đã đi khập khiễng.
彼をその職に任ずる必要はない。
Không cần phải giao cho anh ấy công việc đó.
彼はとてもずる賢いので私は嫌いだ。
Anh ấy rất gian xảo nên tôi ghét anh ta.
彼は賢いと言うよりはずるがしこい。
Anh ấy không phải là thông minh mà là ranh mãnh.
学校をずる休みして、映画を見に行こう。
Bỏ học để đi xem phim.
トムは賢いというよりずる賢いイメージだな。
Tom không phải là thông minh mà là ranh mãnh.
キツネは他の動物よりずる賢いと言われています。
Người ta nói rằng cáo xảo hơn các loài động vật khác.