ずには居られない [Cư]

ずにはいられない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau gốc động từ phủ định

cảm thấy bị ép buộc; không thể không cảm thấy; không thể không làm

JP: わたしはあなたをわらわわずにはいられない。

VI: Tôi không thể không cười khi ở bên bạn.

🔗 ないではいられない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なかには3種類しゅるい人間にんげんる。かずかぞえられるやつかぞえられないやっこだ。
Trên đời này có ba loại người: người biết đếm và người không biết đếm.