ずっしり
ズッシリ
ずしり
ズシリ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
nặng nề
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一晩水につかっていた着物はずっしり重たかった。
Chiếc kimono ngâm trong nước suốt đêm đã nặng trĩu.
祖父が大事にしていた伊万里焼の皿は、ずっしりと重かった。
Cái đĩa Imari mà ông tôi trân trọng rất nặng.
その盲目のピアニストが奏でる曲は、私の心にずっしりと響いた。
Bản nhạc mà người nghệ sĩ piano mù chơi đã thấm sâu vào trái tim tôi.