ずっこい
ずるっこい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

🗣️ Phương ngữ Osaka

gian xảo; xảo quyệt; lén lút; mưu mô; không công bằng; không trung thực

🔗 ずるい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これは半分はんぶんずっこにしよう。
Chúng ta hãy chia đôi món này.
かれかしこいとうよりはずるがしこい。
Anh ấy không phải là thông minh mà là ranh mãnh.
かれ実力じつりょくのある政治せいじせかけているが、実際じっさいにはずるがしこい政治せいじだ。
Anh ấy tỏ ra là một chính trị gia có năng lực nhưng thực tế là một kẻ chính trị xảo quyệt.
最大限さいだいげん首相しゅしょうという権力けんりょく利用りようし、自己じこ保身ほしんため利用りようするキツネのようにずるかしこ首相しゅしょうえてくる。
Có vẻ như thủ tướng đang sử dụng quyền lực tối đa để tự bảo vệ, thật là xảo quyệt như cáo.