ずしっと
ズシッと

Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nặng nề; sâu sắc

JP: このはこげるとズシッとおもいね。なかなにはいってるんだ。

VI: Cái hộp này nặng trịch khi nâng lên. Chẳng biết bên trong có gì.

🔗 ずっしり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはしっとのかたまりであった。
Cô ấy là một cục ghen tị.