すわ

Thán từ

ôi trời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なかすいてるでしょ。
Bạn đói chứ?
あなたはタバコをすいますか?
Bạn có hút thuốc không?
全員ぜんいんなかすいてるの?
Mọi người đều đói à?
どれくらいおなかすいてる?
Bạn đói đến mức nào?
まだおなかすいてる?
Bạn có còn đói không?
みんな、おなかすいてる?
Mọi người đói chưa?
いまっておなかすいてる?
Bây giờ bạn đói không?
2人ふたりとも、おなかすいてる?
Cả hai người đều đói không?
トムはどれくらいおなかすいてる?
Tom đói đến mức nào?
先日せんじつはお邪魔じゃましてすいませんでした。
Xin lỗi vì đã làm phiền bạn hôm qua.