すると
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Liên từ

và rồi

JP: スージーは真夜中まよなかまでおきていた。すると奇妙きみょう物音ものおとこえた。

VI: Susie đã thức đến nửa đêm. Sau đó, cô ấy nghe thấy tiếng động lạ.

Liên từ

trong trường hợp đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

するとあなたはしあわせでしょう。
Và bạn sẽ hạnh phúc.
すると、あなたはおかねをもらえてしあわせでしょう。
Và bạn sẽ nhận được tiền và sẽ hạnh phúc.
すると、たまたま少女しょうじょのおばあちゃんがとおりかかる。
Và tình cờ, bà của cô bé đi ngang qua.
彼女かのじょ漢方薬かんぽうやくんだ。すると症状しょうじょうやわらいだ。
Cô ấy đã uống thuốc Đông y và triệu chứng đã được cải thiện.
わたし彼女かのじょなにわなかった。すると彼女かのじょはうろたえた。
Tôi không nói gì và cô ấy đã hoảng sợ.
みどりのボタンをしてください、するとかりがつきます。
Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.
するとサルは、ちいさなブリキのコップをってあるまわりました。
Và rồi con khỉ đó đã đi lại mang theo một cái cốc nhỏ bằng thiếc.
十字じゅうじキーをうえへ!するとBGMがわり、背景はいけい魔王まおう居城きょじょうへ・・・。
Nhấn phím mũi tên lên và nhạc nền cũng thay đổi, lấy bối cảnh là lâu đài của Ma vương.
わたしはゲームをしていた。するとそのとき地震じしんかんじた。
Tôi đang chơi game thì cảm thấy có động đất.
わたしはそのおとこった。するとかれわたしみちおしえてくれた。
Tôi đã gặp người đàn ông đó, và anh ấy đã chỉ đường cho tôi.