すり合わせる [Hợp]

摺り合わせる [Triệp Hợp]

擦り合わせる [Sát Hợp]

すり合せる [Hợp]

摺り合せる [Triệp Hợp]

擦り合せる [Sát Hợp]

すりあわせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

chà xát với nhau

JP: 左右さゆうにすりわせてください。

VI: Hãy nghiến răng trái phải.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

điều chỉnh (ý tưởng, đề xuất, kế hoạch); so sánh và điều chỉnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

A—7をりにしてわせる。
Gập đôi tờ A7 và dán chúng lại với nhau.
言語げんご時代じだいわせて変化へんかしていく。
Ngôn ngữ thay đổi theo thời đại.
彼女かのじょはなにピントとわせようとした。
Cô ấy đã cố gắng lấy nét cho bông hoa.
マイケルは収支しゅうしわせるのに苦労くろうした。
Michael đã vất vả để cân đối thu chi.
すべての将兵しょうへいちからわせて反撃はんげきした。
Tất cả binh sĩ đã cùng nhau phản công.
我々われわれちからわせて困難こんなん克服こくふくした。
Chúng tôi đã cùng nhau hợp sức để vượt qua khó khăn.
家中いえじゅうちからわせてむぎかりれをしました。
Gia đình cùng nhau thu hoạch lúa mì.
わたしたちはみなその音楽おんがくわせてハミングした。
Mọi người chúng tôi ngân nga theo bài hát đó.
かれはいつわたしたちとかおわせても、あいさつさえしなかった。
Mỗi khi chúng tôi gặp mặt, anh ấy thậm chí không chào hỏi.
従業じゅうぎょういんたちはちからわせて、経営けいえいがわ昇給しょうきゅう要求ようきゅうした。
Nhân viên đã hợp sức yêu cầu ban quản lý tăng lương.