すらり
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
thon dài
JP: 彼はすらりとした姿をしている。
VI: Anh ấy có dáng người thon gọn.
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
trơn tru
JP: その少女はすらりとたれさがった髪をしていた。
VI: Cô gái có mái tóc dài thẳng tuột.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その少女は大きくなってすらりとした女性になった。
Cô gái đã lớn lên và trở thành một người phụ nữ cao ráo, thon thả.