すやすや
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ngủ ngon
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
赤ちゃんは母親の腕の中ですやすやと眠っていた。
Em bé đang ngủ yên trong vòng tay mẹ.
すやすやと眠る娘の顔を見ると、また明日もがんばろうと思う。
Khi nhìn khuôn mặt đang ngủ say của con gái tôi, tôi nghĩ: "Ngày mai mình cũng phải cố gắng lên thôi".
起きているときはあれだけにぎやかだった子どもたちも、今はすやすやと静かな寝息を立てている。
Dù lúc thức dậy rất náo nhiệt, bây giờ các em nhỏ đang ngủ ngon lành.