すまし顔 [Nhan]
澄まし顔 [Trừng Nhan]
すましがお
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Danh từ chung
mặt nghiêm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はすました顔をしていますね。
Anh ấy đang tỏ vẻ mặt rất tự mãn.