すました顔 [Nhan]

澄ました顔 [Trừng Nhan]

すましたかお

Danh từ chung

mặt thản nhiên; vẻ mặt điềm tĩnh; vẻ mặt không quan tâm

JP: かれはすましたかおをしていますね。

VI: Anh ấy đang tỏ vẻ mặt rất tự mãn.

🔗 すまし顔