すぽん
スポン
ずぼん
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
vừa khít (vào lỗ, hộp, v.v.); vừa vặn (phù hợp, che phủ); chắc chắn
🔗 すぽっと
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
(với một) tiếng bật (tức là âm thanh của nút chai, v.v. được kéo ra khỏi lỗ trong một chuyển động); với một tiếng plop; (rơi) thẳng
🔗 すぽっと
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
散歩している時に誰かが私の肩をぽんとたたいた。
Khi đang đi dạo, có người vỗ nhẹ vào vai tôi.
でも、ジェンの家のベランダにいたヴィンスは上半身裸。いやー、もしかしたらすっぽんぽんだったかもッ!
Tuy nhiên, Vince, người đang ở ban công nhà Jen, lại không mặc áo trên. Ôi, có thể anh ấy không mặc gì cả!