すっ飛ばす [Phi]

素っ飛ばす [Tố Phi]

すっとばす

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

chạy nhanh; phóng nhanh

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

bỏ qua (ví dụ: trang)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ばしみをしてはいけません。
Bạn không nên đọc lướt.
自分じぶんらない単語たんごばしみする読者どくしゃおおい。
Nhiều người đọc bỏ qua những từ không biết.
ライト兄弟きょうだいはエンジンでうご飛行機ひこうきばすことに成功せいこうした。
Anh em nhà Wright đã thành công trong việc bay một chiếc máy bay chạy bằng động cơ.
生徒せいとたちは、宿題しゅくだいかみ飛行機ひこうきにして、バスのまどからばしました。
Học sinh đã làm máy bay giấy từ bài tập về nhà và thả chúng ra ngoài cửa sổ xe buýt.
国王こくおうはいつも自分じぶんめるおべっか使づかいにうんざりしていたのでかれらをとおくへばした。
Vua đã chán ngấy những kẻ nịnh hót luôn tâng bốc mình nên đã đuổi họ đi xa.
この質問しつもんこたえとしてもごもごとったには、わたし50歳ごじゅっさいになっても、かけようとするとははまどからしてばしぎないように注意ちゅういしたいというはなしだけであった。
Câu trả lời cho câu hỏi này chỉ là một câu chuyện rằng, dù tôi đã 50 tuổi, mỗi khi tôi định ra ngoài, mẹ tôi vẫn nhô ra từ cửa sổ để nhắc nhở tôi không được lái xe quá nhanh.