すっぱ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cắt gọn; trong một nhát

🔗 すっぱり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

レモンはすっぱいくだものだ。
Chanh là một loại quả chua.
レモンはすっぱいフルーツだ。
Chanh là loại trái cây chua.
レモンはすっぱい果物くだものだ。
Chanh là loại trái cây chua.
牛乳ぎゅうにゅうがすっぱくなった。
Sữa đã chua.
くちをすっぱくしてったのに。
Tôi đã nói đi nói lại đến mỏi miệng.
このジュースはすこしすっぱい。
Nước ép này hơi chua.
はすっぱいあじがする。
Giấm có vị chua.
レモンやライムはすっぱい果物くだものである。
Chanh và chanh leo là những loại quả chua.
そのミルクはすっぱいあじがした。
Sữa đó có vị chua.
このバターはすっぱいあじがする。
Loại bơ này có vị chua.