すっごく
すんごく
Trạng từ
⚠️Khẩu ngữ
📝 hình thức nhấn mạnh của すごく
rất; vô cùng
🔗 凄く・すごく
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
すっごく疲れた。
Tôi mệt mỏi quá.
すっごく背が高いね!
Bạn cao thật đấy!
すっごくいいものを見つけたよ!
Tôi đã tìm thấy thứ gì đó thật tuyệt!
今日は天気がすっごく良いね。
Hôm nay thời tiết thật đẹp.
久美子さんにすっごく会いたいよ。
Tôi rất muốn gặp Kumiko.
トムな、すっごく忙しそうだったよ。
Tom trông rất bận rộn.
トムのこと、すっごく心配だったんだ。
Tôi đã rất lo lắng cho Tom.
あ、あれ?なんか・・・すっごい負のオーラを感じますよ?
Ah, cái gì vậy? Tôi cảm thấy một luồng khí âm u ghê gớm.
そのこと話してよ。すっごい聞きたいんだけど。
Hãy kể cho tôi nghe chuyện đó đi, tôi rất muốn nghe mà.
裸で学校に行けたらいいなぁ、すっごく快適だろうね!
Ước gì mình có thể đi học không mặc gì, chắc sẽ thoải mái lắm!