すたすた
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
đi nhanh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は私たちに地図だけ渡し、先にすたすたと行ってしまった。残された私たちは地図だけを頼りに行かなければならなかった。
Anh ấy chỉ đưa cho chúng tôi bản đồ rồi đi trước, để lại chúng tôi phải dựa vào bản đồ để tìm đường.