すし詰め [Cật]
寿司詰め [Thọ Tư Cật]
鮨詰め [Chỉ Cật]
すしづめ
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
⚠️Thành ngữ
chật cứng; như cá mòi
JP: 移民たちは、そこへ、木の漁船にすし詰め状態で、危険な航海をするのである。
VI: Những người di cư đã lên chuyến hải trình nguy hiểm trên chiếc thuyền đánh cá bằng gỗ trong tình trạng chật ních.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
台風の影響でダイヤが乱れ、どの電車もすし詰め状態だった。
Do ảnh hưởng của bão, lịch trình tàu bị rối loạn và các chuyến tàu đều chật cứng người.