すぐそこ

Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

gần đây; ngay đó

Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

ngay lập tức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

えきはすぐそこです。
Ga ngay đây thôi.
トムはすぐそこにいるよ。
Tom đang ở ngay đây thôi.
べいはそこならすぐさばける。
Lúa mì ở đây bán rất chạy.
いますぐそこにきます。
Tôi sẽ đến ngay.
そこはえきからあるいてすぐです。
Nơi đó chỉ cách ga đi bộ một quãng ngắn.
辞書じしょはすぐそこにある。
Từ điển đang ở ngay đây.
けよ。すぐそこにくから。
Hãy bình tĩnh. Tôi sẽ đến ngay đó.
すぐそこでってて。
Đợi ngay đây nhé.
バスていはすぐそこにあります。
Trạm xe buýt ngay đây thôi.
そのホテルならほらすぐそこですよ。
Khách sạn đó ở ngay đó thôi.