すくみ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
bế tắc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ヘビを見て足がすくんでしまった。
Tôi thấy rắn và chân tôi như bị thôi miên.
彼女は熊を見かけて身がすくんだ。
Cô ấy đã sợ hãi khi nhìn thấy con gấu.
彼女は大きなクモをみて身がすくんだ。
Cô ấy rùng mình khi nhìn thấy con nhện lớn.
ヘビは小動物や小鳥をにらんですくませるといわれている。
Người ta nói rằng rắn có thể làm cho động vật nhỏ và chim sợ hãi bằng ánh mắt của chúng.