すき焼き [Thiêu]
すき焼 [Thiêu]
鋤焼き [Sừ Thiêu]
鋤焼 [Sừ Thiêu]
寿喜焼 [Thọ Hỉ Thiêu]
すきやき
スキヤキ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
sukiyaki
thịt bò thái mỏng nấu với rau
JP: この日曜日にすき焼きパーティーをする事になっている。
VI: Chúng tôi sẽ tổ chức tiệc sukiyaki vào Chủ nhật này.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
すき焼きの作り方を教えてください。
Làm ơn chỉ cho tôi cách nấu sukiyaki.
そのすき焼きの夕食は実に素晴らしかった。
Bữa tối sukiyaki đó thật tuyệt vời.
すき焼きはどんな材料を使うのですか。
Sukiyaki dùng những nguyên liệu gì?
私たちは、すき焼きパーティーをして楽しんだ。
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc sukiyaki và vui vẻ.
すき焼きをごちそうになって、一晩泊めてもらったうえに、朝めしまで食べてきたなんて、ちょっと厚かましすぎるんじゃないか。
Được ăn sukiyaki, lại còn được ở lại qua đêm và ăn sáng nữa, thật là hơi vô liêm sỉ đấy chứ.