すか
Danh từ chung
thất vọng; hụt hẫng
Danh từ chung
trượt; thất bại; vé số trượt; trống
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
vô nghĩa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
嘘ばっかりついてるから、皆に総すかんを食うんだ。自業自得だよ。
Bạn toàn nói dối nên mới bị mọi người ghét. Bạn tự chuốc lấy mà thôi.
「トムと友達っすよね」「ああ」「トムってどんな人なんすか」
"Bạn là bạn của Tom phải không?" "Ừ." "Tom là người như thế nào?"