すいません
すんません
スイマセン
スンマセン
すぃません

Cụm từ, thành ngữ

xin lỗi; xin phép; cảm ơn

JP:邪魔じゃまだったらすいません。

VI: Xin lỗi nếu tôi đã làm phiền.

🔗 すみません

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すいません。
Xin lỗi.
本当ほんとうにすいません。
Xin thực sự lỗi.
すいません、わすれました。
Xin lỗi, tôi đã quên.
おくれてすいません。
Xin lỗi vì đã đến muộn.
すいません、タイポです。
Xin lỗi, tôi đã gõ nhầm.
すいません。はなしがそれました。
Xin lỗi, tôi đã lạc đề.
方向ほうこう間違まちがえてすいません。
Xin lỗi vì đã đi nhầm hướng.
よるおそく、すいませんねぇ。
Xin lỗi vì đã muộn.
すいません、興味きょうみありません。
Xin lỗi, tôi không quan tâm.
おくれててすいません。
Xin lỗi vì đã đến muộn.