じろじろ
ジロジロ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhìn chằm chằm; soi mói

JP: ひとのことをじろじろながめるのは失礼しつれいだ。

VI: Nhìn chằm chằm vào người khác là thất lễ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

じろじろるな。
Đừng nhìn chằm chằm vào tôi.
じろじろひとてはいけません。
Đừng nhìn chằm chằm vào người khác.
かれわたしをじろじろた。
Anh ấy đã nhìn tôi chằm chằm.
そんなじろじろつめないでください。
Làm ơn đừng nhìn chằm chằm vào tôi như vậy.
他人たにんかおをじろじろるんじゃない。
Đừng nhìn chằm chằm vào mặt người khác.
老女ろうじょきゃくをじろじろた。
Bà cụ nhìn chằm chằm vào vị khách.
わたしたちはみな彼女かのじょをじろじろみました。
Chúng ta đều đã nhìn chằm chằm vào cô ấy.
じろじろとわたしないでくれませんか?
Bạn có thể không nhìn chằm chằm vào tôi được không?
ひとのことをじろじろるのは失礼しつれいだよ。
Nhìn chằm chằm vào người khác là thất lịch sự đấy.
ひとのことをじろじろるのは失礼しつれいですよ。
Nhìn chằm chằm vào người khác là thất lịch sự đấy.