じゃ無いか [Vô]
じゃないか
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
phải không?
JP: あした雨が降るんじゃないかと心配だ。
VI: Tôi lo ngày mai trời sẽ mưa.
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 sau thể ý chí của động từ
hãy ...; tại sao không ...; thế nào nếu ...; không nên ...
JP: あらかじめ準備しておこうじゃないか。
VI: Chúng ta hãy chuẩn bị trước nhé.