じゃーん
ジャーン
じゃん
ジャン

Thán từ

ta-dah!; voilà!

JP: ジャーン。それじゃ春田はるたくん、もうてもいいわよ。みんなの浴衣ゆかた、おひろめねぇ~。

VI: Ta-da! Vậy là được rồi đấy, Haruta-kun, giờ cậu có thể nhìn thoải mái rồi. Mọi người mặc yukata đây này~

🔗 じゃじゃーん

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng va chạm

JP: シンバルがジャーンとった。

VI: Chiếc cymbal vang lên rền vang.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

じゃーな、たのしめよ。
Vậy nhé, chúc vui vẻ.