じめじめ
ジメジメ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

ẩm ướt; ẩm thấp

JP: じめじめしたさむ健康けんこうわるい。

VI: Những ngày ẩm ướt và lạnh làm hại sức khỏe.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

u ám; buồn bã

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょうは、じめじめしてさむいですね。
Hôm nay trời ẩm và lạnh nhỉ.
かれらはなつのじめじめした気候きこうれている。
Họ đã quen với thời tiết ẩm ướt mùa hè.
あめってて部屋へやがじめじめしてるから、エアコンでじょ湿しめししよう。
Trời mưa và phòng ẩm ướt, bật điều hòa để hút ẩm thôi.