し甲斐 [Giáp Phỉ]
しがい
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
giá trị khi làm gì đó
🔗 やりがい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
進んで学ぼうとする気の無い者には教える甲斐がない。
Không có ý nghĩa gì khi dạy người không muốn học.
「2時間待った甲斐があったね」「うん! このサイン、一生の宝物にする」
"Đợi 2 tiếng đồng hồ nhưng đáng lắm!" "Ừ! Chữ ký này sẽ là bảo vật của tôi suốt đời."
この間投稿した記事がやっと雑誌に載ったんだよ。頑張って出し続けた甲斐があったよ。
Bài viết mà tôi đã đăng gần đây cuối cùng cũng được đăng trên tạp chí. Đáng công sức tôi bỏ ra.