し放題 [Phóng Đề]

仕放題 [Sĩ Phóng Đề]

為放題 [Vi Phóng Đề]

しほうだい

Tính từ đuôi naDanh từ chung

tự do làm theo ý mình; thỏa sức làm điều mình muốn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしなにでも自分じぶんのしたい放題ほうだいにしたかったのに。
Tôi muốn làm mọi thứ theo ý mình.
期間きかんない放題ほうだいチケットを利用りようしよう。
Hãy sử dụng vé không giới hạn trong thời gian này.
新宿しんじゅくえきちかくの居酒屋いざかや予約よやくしました。2時間にじかん放題ほうだいで2500えんです。
Tôi đã đặt quán rượu gần ga Shinjuku. Giá 2500 yên cho hai giờ uống thoải mái.
あるあさ食事しょくじのときに、わたしたちどもは、もうこれからはしたい放題ほうだいのことをしてらすことはゆるされなくなるとらされて、すっかり落胆らくたんした。
Một buổi sáng, khi đang ăn, chúng tôi - những đứa trẻ - được thông báo rằng từ giờ trở đi, chúng tôi không được phép làm bất cứ điều gì mình muốn nữa và điều đó khiến chúng tôi vô cùng thất vọng.