し損ねる [Tổn]
仕損ねる [Sĩ Tổn]
為損ねる [Vi Tổn]
しそこねる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
sai lầm; thất bại; bỏ lỡ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
うちの犬はフリスビーをつかみ損ねてカメラに激突した。
Con chó nhà tôi đã bỏ lỡ chiếc frisbee và đâm sầm vào máy ảnh.
日本は敗戦後ソ連と平和条約を締結し損ねました。
Sau chiến tranh, Nhật Bản đã không ký được hiệp ước hòa bình với Liên Xô.
停電があってさ、ビデオの時間をリセットしたんだけど、1時間ズレててさっ、録画取り損ねちゃったよ。
Có mất điện, tôi đã reset lại giờ trên máy quay video nhưng nó bị lệch một tiếng, và tôi đã bỏ lỡ việc ghi hình.