し吹く [Xuy]
繁吹く [Phồn Xuy]
重吹く [Trọng Xuy]
しぶく
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
bắn tung tóe
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
風が吹くと旗がバタバタする。
Khi gió thổi, cờ sẽ phất phơ.
風が吹いて、旗がパタパタしてる。
Gió thổi, và cờ đang phất phới.
笛吹きに金を払う者が曲を注文する。
Người trả tiền cho nhạc công là người chọn bài hát.
警官は笛を吹いて車に止まるよう合図した。
Cảnh sát đã thổi còi để ra hiệu cho xe dừng lại.
ジムは楽しそうに口笛を吹きながら運転した。
Jim đã vui vẻ thổi còi khi lái xe.
彼は楽しそうに口笛を吹きながら運転していた。
Anh ấy vừa thổi còi vừa lái xe với vẻ vui vẻ.
私は勉強するのとフルートを吹くのをかわるがわるするつもりです。
Tôi dự định xen kẽ giữa học và thổi sáo.
俺のことを馬鹿にした町の連中に、ひと泡吹かせてやる。
Tôi sẽ cho những kẻ khinh thường tôi ở thị trấn một bài học.
私は彼がそのメロディーをトランペットで吹いているのをたびたび耳にした。
Tôi thường xuyên nghe thấy anh ấy thổi kèn trumpet bản nhạc đó.
ローマ時代に吹きガラスの技法が開発されるとガラスが飛躍的な発展を遂げました。
Vào thời La Mã, kỹ thuật thổi thủy tinh đã được phát triển và thủy tinh đã phát triển vượt bậc.