し合う [Hợp]
為合う [Vi Hợp]
しあう
Động từ Godan - đuôi “u”Tha động từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
làm cùng nhau
JP: 彼らは互いに非難しあっていた。
VI: Họ đã lẫn nhau chỉ trích nhau.
🔗 する
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは互いに盗み合いをする、だまし合うくらいは、なおさらのことだ。
Họ còn lừa đảo và ăn cắp lẫn nhau nữa là.
もっと合う英文を追加するかも。
Có thể tôi sẽ thêm một số câu tiếng Anh phù hợp.
身の丈に合った生活をしないといけないぞ。
Phải sống phù hợp với khả năng của mình.
合い席してもよろしいですか。
Tôi có thể ngồi cùng bàn với bạn được không?
お互いを信頼し合うしかない。
Chúng ta không còn cách nào khác ngoài việc tin tưởng lẫn nhau.
私は彼女と訪問し合う仲だ。
Chúng tôi thường xuyên thăm viếng nhau.
机でする仕事はどうも性に合わない。
Công việc làm trên bàn thật sự không hợp với tôi.
作家は誰でも自分に合った書き方をする。
Mỗi nhà văn đều có cách viết phù hợp với bản thân.
アジアの民族は協力し合わなければならない。
Các dân tộc châu Á phải hợp tác với nhau.
私は彼とは訪問し合う仲だ。
Tôi và anh ấy thường xuyên thăm viếng nhau.