し兼ねる [Kiêm]

仕兼ねる [Sĩ Kiêm]

為兼ねる [Vi Kiêm]

しかねる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

ngần ngại làm; không thể làm

JP: かれ無礼ぶれいには我慢がまんしかねます。

VI: Tôi không thể chịu đựng sự vô lễ của anh ấy.

🔗 しかねない