しようとしまいと

Cụm từ, thành ngữ

dù có làm hay không

JP: きみ同意どういしようとしまいと、ぼくはやる。

VI: Dù anh đồng ý hay không, tôi sẽ làm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ダイエットしようとした。
Tôi đã cố gắng ăn kiêng.
なにしようとしたの?
Bạn định làm gì thế?
ドアをけようとしたけど、びくともしなかったよ。
Tôi đã cố gắng mở cửa nhưng nó không nhúc nhích.
ドアをけようとしたが、びくともしなかった。
Tôi cố gắng mở cửa nhưng nó không nhúc nhích.
あくびをしないようにしようとした。
Tôi đã cố gắng không ngáp.
なにかしようとしたんだけどなにしようとしたんだっけ?
Tôi cố gắng làm gì đó nhưng không nhớ mình định làm gì nữa.
二度にどとしないと約束やくそくします。
Tôi hứa sẽ không làm lại lần nữa.
彼女かのじょ自殺じさつをしようとした。
Cô ấy đã cố gắng tự tử.
彼女かのじょ自殺じさつしようとした。
Cô ấy đã cố gắng tự tử.
かれ早起はやおきしようとした。
Anh ấy đã cố gắng dậy sớm.